• Gợi ý từ khóa:
  • Module P3, Module P5, NovarStar, BXonbon, Linsn
  • Màn hình LED trong suốt dán kính (Film)

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Tham số RM P6.25 RM P10 RM P20 Tham số Vật lý (Physical Parameter) Khoảng cách giữa các điểm ảnh (mm) 6.25*6.25mm 10*10mm 20*20mm Loại LED (Độ sáng max/min) SMD 2427/2020 SMD 2427/2020 SMD 2427/2020 Kích thước cabinet (Rộng x Cao x Sâu) (mm) 1000 x 400 x 5mm 1000 x 400 x 5mm 1000 x 400x 5mm Mật độ điểm ảnh 25600 10000 2500 Trọng lượng màn hình (kg) <6KG/m² <6KG/m² <6KG/m² Chất liệu màn hình PC PC PC Kích thước module (Rộng x Cao) (mm) 500*125mm 500*125mm 500*125mm Độ trong suốt 60% 75% 85% Tuổi thọ (h) 100000 hours 100000 hours 100000 hours Tham số quang điện (Opto electronic Parameter) Độ sáng (nit) L:3000/H:5000 L:1500/H:5000 L:800/H:2000 Tần số làm mới (Hz) 3840 Hz 3840 Hz 3840 Hz Độ xám (Bit) 16Bit 16Bit 16Bit Màu sắc 281 trillion 281 trillion 281 trillion Góc nhìn ngang (°) 160° 160° 160° Góc nhìn dọc (°) 160° 160° 160° Loại điều khiển Constant current Constant current Constant current Điện áp hoạt động (V) 100~240 100~240 100~240 Công suất tiêu thụ tối đa (W/m²) 400W/㎡ / 800W/㎡ 400W/㎡ / 800W/㎡ 400W/㎡ / 800W/㎡ Công suất tiêu thụ trung bình (W/m²) 120W/㎡ / 250W/㎡ 120W/㎡ / 250W/㎡ 120W/㎡ / 250W/㎡ Tham số ứng dụng (Application Parameter) Nhiệt độ hoạt động (°C) -10~40°C -10~40°C -10~40°C Độ ẩm hoạt động (RH) 10%~90% 10%~90% 10%~90% Đánh giá IP (Mặt trước/Sau) IP40 IP40 IP40 Bảo trì module Front + Rear Front + Rear Front + Rear Chứng nhận CE,EMC,CCC CE,EMC,CCC CE,EMC,CCC
  • Màn hình LED trong suốt trong nhà (Block)

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Tham số Block P2.6 Block P3.125 Block P3.91 Khoảng cách giữa các điểm ảnh (mm) 2.6*5.2mm 3.125*6.25mm 3.91*7.81mm Loại LED (Độ sáng max/min) SMD 1515/1415 SMD 2020/1921 SMD 2020/1921 Kích thước cabinet (Rộng x Cao x Sâu) (mm) 1000 x 500 x 50mm 1000 x 500 x 50mm 1000 x 500 x 50mm Mật độ điểm ảnh 73728 51200 32768 Trọng lượng màn hình (kg) <8KG/m² <8KG/m² <8KG/m² Chất liệu màn hình Aluminum Profile Aluminum Profile Aluminum Profile Kích thước module (Rộng x Cao) (mm) 500*125mm 500*125mm 500*125mm Độ trong suốt 58% 60% 68% Tuổi thọ (h) 100000 hours 100000 hours 100000 hours Độ sáng (nit) L:800/H:4500 L:800/H:4500 L:800/H:4500 Tần số làm mới (Hz) 1920 Hz/3840 Hz 1920 Hz/3840 Hz 1920 Hz/3840 Hz Độ xám (Bit) 16Bit 16Bit 16Bit Màu sắc 281 trillion 281 trillion 281 trillion Phương pháp quét 45627 45566 45505 Góc nhìn ngang (°) 160° 160° 160° Góc nhìn dọc (°) 160° 160° 160° Loại điều khiển Constant current Constant current Constant current Điện áp hoạt động (V) 100~240 100~240 100~240 Công suất tiêu thụ tối đa (W/m²) 400W/m² / 800W/m² 400W/m² / 800W/m² 400W/m² / 800W/m² Công suất tiêu thụ trung bình (W/m²) 120W/m² / 250W/m² 120W/m² / 250W/m² 120W/m² / 250W/m² Nhiệt độ hoạt động (°C) -10~40° C -10~40° C -10~40° C Độ ẩm hoạt động (RH) 10%~90% 10%~90% 10%~90% Đánh giá IP (Mặt trước/Sau) IP30 IP30 IP30 Bảo trì module Front + Rear Front + Rear Front + Rear Chứng nhận CE,EMC,CCC CE,EMC,CCC CE,EMC,CCC
  • Module LED uốn dẻo P3.076 Indoor GKGD (SMD2020)

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Module màn hình LED uốn dẻo là một loại công nghệ hiện đại trong lĩnh vực thiết kế màn hình LED. Điều này cho phép các màn hình LED được tạo thành từ các module có khả năng uốn cong và linh hoạt. Module LED uốn dẻo P3.076 Indoor GKGD SMD2020 có gì đặc biệt? Cùng tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này với GKGD. Thông tin chung về Module màn hình LED uốn dẻo P3.076 Indoor GKGD SMD 2020   Thông số kỹ thuật Indoor Flexible Display LED Module P3.076 GKGD SMD 2020   Cao độ pixel 3.076mm Mật độ điểm ảnh 105625dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD2020 Kích thước module W320*H160mm Trọng lượng module 325g Độ phân giải module W104*H52 dots Số lượng module/m2 19.53 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 3.076m Độ sáng ≥500cd/m2 Góc nhìn H≥160°, V≥140° Chế độ quét 1/26 Scan Giao diện HUB75-16P Công suất tiêu thụ tối đa  24W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 12W/tấm Độ xử lý tín hiệu 65536 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥1920Hz Màu 281 tỉ màu Tuổi thọ ≥100000 giờ Tiêu chuẩn chất lượng ISO...
  • Module LED uốn dẻo P3.076 Indoor GKGD (SMD1515)

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Module màn hình LED uốn dẻo là một loại công nghệ hiện đại trong lĩnh vực thiết kế màn hình LED. Điều này cho phép các màn hình LED được tạo thành từ các module có khả năng uốn cong và linh hoạt. Module LED uốn dẻo P3.076 Indoor GKGD SMD1515 có gì đặc biệt? Cùng tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này với GKGD. Thông tin chung về Module màn hình LED uốn dẻo P3.076 Indoor GKGD   Thông số kỹ thuật Indoor Flexible Display LED Module P3.076 SMD1515 GKGD   Cao độ pixel 3.076mm Mật độ điểm ảnh 105625dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD1515 Kích thước module W320*H160mm Trọng lượng module 230g Độ phân giải module W104*H52 dots Số lượng module/m2 19.53 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 3.076m Độ sáng ≥500cd/m2 Góc nhìn H≥140°, V≥120° Chế độ quét 1/26 Scan Giao diện HUB75-16P Công suất tiêu thụ tối đa  21W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 11W/tấm Độ xử lý tín hiệu 65536 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥1920Hz Màu 281 tỉ màu Tuổi thọ ≥100000 giờ Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO...
  • Module LED uốn dẻo P2.5 Indoor GKGD

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Module màn hình LED uốn dẻo là một loại công nghệ hiện đại trong lĩnh vực thiết kế màn hình LED. Điều này cho phép các màn hình LED được tạo thành từ các module có khả năng uốn cong và linh hoạt. Module LED uốn dẻo P2.5 Indoor GKGD có gì đặc biệt? Cùng tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này với GKGD. Thông tin chung về Module màn hình LED uốn dẻo P2.5 Indoor GKGD   Thông số kỹ thuật Indoor Flexible Display LED Module P2.5 GKGD   Cao độ pixel 2.5mm Mật độ điểm ảnh 160000dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD1515 Kích thước module W320*H160mm Trọng lượng module 270g Độ phân giải module W128*H64 dots Số lượng module/m2 19.53 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 2m Độ sáng ≥500cd/m2 Góc nhìn H≥160°, V≥140° Chế độ quét 1/32 Scan Giao diện HUB75-16P Công suất tiêu thụ tối đa  22W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 11W/tấm Độ xử lý tín hiệu 16384 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥1920Hz; ≥3840Hz (2 phiên bản tùy chọn) Màu 281 tỉ màu Tuổi...
  • Module LED uốn dẻo P2 Indoor GKGD

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Module màn hình LED uốn dẻo là một loại công nghệ hiện đại trong lĩnh vực thiết kế màn hình LED. Điều này cho phép các màn hình LED được tạo thành từ các module có khả năng uốn cong và linh hoạt. Module LED uốn dẻo P2 Indoor GKGD có gì đặc biệt? Cùng tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này với GKGD. Thông tin chung về Module màn hình LED uốn dẻo P2 Indoor GKGD   Thông số kỹ thuật Indoor Flexible Display LED Module P2 GKGD   Cao độ pixel 2mm Mật độ điểm ảnh 250000dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD1515 Kích thước module W320*H160mm Trọng lượng module 330g Độ phân giải module W160*H80 dots Số lượng module/m2 19.53 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 2m Độ sáng ≥500cd/m2 Góc nhìn H≥160°, V≥140° Chế độ quét 1/40 Scan Giao diện Giao diện tự định nghĩa 26P Công suất tiêu thụ tối đa  24W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 12W/tấm Độ xử lý tín hiệu 65536 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥3840Hz Màu 281 tỉ màu Tuổi thọ ≥100000 giờ Tiêu chuẩn...
  • Module uốn dẻo P1.86 Indoor GKGD

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Module màn hình LED uốn dẻo là một loại công nghệ hiện đại trong lĩnh vực thiết kế màn hình LED. Điều này cho phép các màn hình LED được tạo thành từ các module có khả năng uốn cong và linh hoạt. Module LED uốn dẻo P1.86 Indoor GKGD có gì đặc biệt? Cùng tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này với GKGD. Thông tin chung về Module màn hình LED uốn dẻo P1.86 Indoor GKGD   Thông số kỹ thuật Indoor Flexible Display LED Module P1.86 GKGD   Cao độ pixel 1.86mm Mật độ điểm ảnh 288906dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD1515 Kích thước module W320*H160mm Trọng lượng module 290g Độ phân giải module W172*H86 dots Số lượng module/m2 19.53 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 1.86m Độ sáng ≥500cd/m2 Góc nhìn H≥160°, V≥140° Chế độ quét 1/43 Scan Giao diện Giao diện tự định nghĩa 26P Công suất tiêu thụ tối đa  25W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 13W/tấm Độ xử lý tín hiệu 65536 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥3840Hz Màu 281 tỉ màu Tuổi thọ ≥100000 giờ Tiêu chuẩn...
  • Module LED P2.5 indoor GKGD 3840Hz

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Module màn hình LED P2.5 Indoor GKGD 3840Hz được coi là phiên bản nâng cấp của Module màn hình LED P2.5 Indoor GKGD 1920Hz. Với tần số làm tươi được tăng lên tới 3840Hz cùng GKGD tìm hiểu Module màn hình LED P2.5 Indoor GKGD 3840Hz có những ưu điểm nổi bật gì. Thông tin chung về Module LED P2.5 Indoor GKGD 3840Hz   Thông số kỹ thuật Module LED P2.5 Indoor GKGD 3840Hz   Cao độ pixel 2.5mm Mật độ điểm ảnh 160000dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD1515 Kích thước module W320*H160mm Trọng lượng module 431g Độ phân giải module W128*H64 dots Số lượng module/m2 19.53 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 2.5m Độ sáng ≥500cd/m2 Góc nhìn H≥160°, V≥140° Chế độ quét 1/32 Scan Giao diện HUB75-16P Điện áp đầu vào 5V Công suất tiêu thụ tối đa  22W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 11W/tấm Độ xử lý tín hiệu 65536 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥3840Hz Độ sáng phù hợp ≥97% Màu 281 tỉ màu MTBF ≥10000 giờ Tuổi thọ ≥100000 giờ Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 13485: 2003; ISO 45001: 2015   Tham số hệ...
  • Module P3 indoor GKGD 3840Hz

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Module màn hình LED P3 Indoor của GKGD, còn được biết đến với tên gọi "tấm led ma trận màn hình LED P3 Indoor," là vật tư chính để làm ra một tấm màn hình LED P3 trong nhà với độ phân giải và độ nét cao. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này với GKGD. Thông tin chung về Module LED P3 Indoor GKGD   Thông số kỹ thuật Module LED P3 Indoor GKGD   Cao độ pixel 3mm Mật độ điểm ảnh 111,111dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD2020 Kích thước module W192*H192mm Trọng lượng module 230g Độ phân giải module W64*H64 dots Số lượng module/m2 27.12 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 3m Độ sáng ≥500cd/m2 Góc nhìn H≥160°, V≥140° Chế độ quét 1/32 Scan Giao diện HUB75E Điện áp đầu vào 5V Công suất tiêu thụ tối đa  15W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 7W/tấm Độ xử lý tín hiệu 65536 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥3840Hz; ≥ 1920Hz (2 phiên bản tùy chọn) Độ sáng phù hợp ≥97% Màu 281 tỉ màu MTBF ≥10000 giờ Tuổi thọ ≥100000 giờ Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015,...
  • Module P1.86 Indoor GKGD

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Module màn hình LED P1.86 Indoor của GKGD, còn được biết đến với tên gọi "tấm led ma trận màn hình LED P1.86 Indoor" là vật tư chính để làm ra một tấm màn hình LED P1.86 trong nhà với độ phân giải và độ nét cao. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này với GKGD. Thông tin chung về Module LED P1.86 Indoor GKGD   Thông số kỹ thuật Module LED P1.86 Indoor GKGD   Cao độ pixel 1.86mm Mật độ điểm ảnh 288906dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD1515 Kích thước module W320*H160mm Trọng lượng module 486g Độ phân giải module W172*H86 dots Số lượng module/m2 19.53 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 1.86m Độ sáng ≥500cd/m2 Góc nhìn H≥160°, V≥140° Chế độ quét 1/43 Scan Giao diện Giao diện tự định nghĩa 26P Công suất tiêu thụ tối đa  25W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 13W/tấm Độ xử lý tín hiệu 65536 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥3840Hz Màu 281 tỉ màu Tuổi thọ ≥100000 giờ Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 13485: 2003; ISO 45001: 2015   Tham số...
  • Module P1.667 GKGD Indoor

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Module màn hình LED P1.667 Indoor của GKGD, hay còn được biết đến với tên gọi là tấm led ma trận màn hình LED P1.667 Indoor, là một thành phần quan trọng không thể thiếu để tạo thành một tấm màn hình LED P1.667 trong nhà với độ phân giải và độ nét cao. Hãy cùng GKGD khám phá chi tiết về sản phẩm này. Thông tin chung về Module LED P1.667 Indoor GKGD   Thông số kỹ thuật Module LED P1.667 Indoor GKGD   Cao độ pixel 1.667mm Mật độ điểm ảnh 360000dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD1212 Kích thước module W320*H160 Trọng lượng module 476g Độ phân giải module W192*H96 dots Số lượng module/m2 19.53 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 1.667m Độ sáng ≥500cd/m2 Góc nhìn H≥160°, V≥140° Chế độ quét 1/48 Scan Giao diện Giao diện tự định nghĩa 26P Công suất tiêu thụ tối đa  31W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 16W/tấm Độ xử lý tín hiệu 65536 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥3840Hz Màu 281 tỉ màu Tuổi thọ ≥100000 giờ Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 13485:...
  • Module LED P1.53 Indoor GKGD

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Module màn hình LED P1.53 Indoor GKGD hay tấm led ma trận màn hình LED P1.53 trong nhà là sản phẩm không thể thiếu để cấu tạo nên một tấm màn hình LED P1.53 trong nhà với độ phân giải, độ nét cao. Cùng GKGD tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này Thông tin chung về Module LED P1.53 Indoor GKGD   Thông số kỹ thuật Module LED P1.53 Indoor GKGD   Cao độ pixel 1.53mm Mật độ điểm ảnh 422500dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD1212 Kích thước module W320*H160 Trọng lượng module 498g Độ phân giải module W208*H104 dots Số lượng module/m2 19.53 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 1.53m Độ sáng ≥500cd/m2 Góc nhìn H≥160°, V≥140° Chế độ quét 1/52 Scan Giao diện Giao diện tự định nghĩa 26P Công suất tiêu thụ tối đa  31W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 16W/tấm Độ xử lý tín hiệu 65536 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥3840Hz Màu 281 tỉ màu Tuổi thọ ≥100000 giờ Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 13485: 2003; ISO 45001: 2015   Tham số hệ thống điều khiển Nhiệt độ màu Có thể...
  • Module màn hình LED P1.25 GKGD Indoor

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: Module P1.25 Indoor
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Module màn hình LED P1.25 Indoor GKGD hay tấm led ma trận màn hình LED P1.25 trong nhà là sản phẩm không thể thiếu để cấu tạo nên một tấm màn hình LED P1.25 trong nhà với độ phân giải, độ nét cao. Cùng GKGD tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này Thông tin chung về Module LED P1.25 Indoor GKGD   Thông số kỹ thuật Module LED P1.25 Indoor GKGD   Cao độ pixel 1.25mm Mật độ điểm ảnh 640000dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD1010 Kích thước module W320*H160 Trọng lượng module 518g Độ phân giải module W256*H126 dots Số lượng module/m2 19.53 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 1.25m Độ sáng ≥500cd/m2 Góc nhìn H≥160°, V≥140° Chế độ quét 1/64 Scan Giao diện Giao diện tự định nghĩa 26P Công suất tiêu thụ tối đa  32W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 16W/tấm Độ xử lý tín hiệu 65536 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥3840Hz Màu 281 tỉ màu MTBF ≥10000 giờ Tuổi thọ ≥100000 giờ Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 13485: 2003; ISO 45001: 2015   Tham số hệ...
  • Module P5 Indoor GKGD

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Module màn hình LED P5 Indoor của GKGD, còn được biết đến với tên gọi "tấm led ma trận màn hình LED P5 trong nhà" là vật tư chính để làm ra một tấm màn hình LED P5 trong nhà với độ phân giải và độ nét cao. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này với GKGD. Thông tin chung về Module LED P5 Indoor GKGD   Thông số kỹ thuật Module LED P5 Indoor GKGD   Cao độ pixel 5mm Mật độ điểm ảnh 40000 dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD2020 Kích thước module W320*H160mm Trọng lượng module 290g Độ phân giải module W64*H32 dots Số lượng module/m2 19.53 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 5m Độ sáng ≥600cd/m2 Góc nhìn H≥140°, V≥120° Chế độ quét 1/16 Scan Giao diện HUB75E - 16P Công suất tiêu thụ tối đa  16W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 8W/tấm Độ xử lý tín hiệu 16384 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥1920Hz Màu 281 tỉ màu Tuổi thọ ≥100000 giờ Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 13485: 2003; ISO 45001: 2015 Tham số hệ...
  • MODULE P4 INDOOR GKGD

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: CUNG CẤP MODULE P4 INDOOR GKDG 128*256 Thông số kỹ thuật màn hình 1 Khoảng cách điểm ảnh PH 4.0 mm 2 Số lượng điểm ảnh 62500dots/m2 3 Cấu tạo điểm ảnh SMD 3in1 1R1G1B 4 Chủng loại Led SMD 2121( bóng Kinglight) 5 Kích thước Module W 256 * H 128 mm 6 Độ phân giải Module W 80 × H 40 Pixel 7 Chuẩn quét 1/20s scan constant current 8 Mặt bảo vệ Plastic mask 9 Độ sáng ≥700CD/sqm 10 Góc nhìn ngang, dọc Horizontal 160°, vertical 160° 11 Khoảng cách nhìn tốt Từ 5 đến 50m 12 Mức sáng điều khiển (Gray scale) R G B mỗi màu 16k 13 Tần số làm mới 1920Hz 14 Màu hiển thị 4096 billion 15 Nguồn điện 220V/50HZ 16 Điện áp đầu vào 5V 17 Công suất trung bình 245W/m2 18 Tuổi thọ bóng đèn >100.000h 19 Hãng sản Xuất GKGD GROUP 20 Số lượng  30pcs/m2  
  • Module Led P4 Indoor GKGD

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Module màn hình LED P4 Indoor của GKGD, còn được biết đến với tên gọi "tấm led ma trận màn hình LED P4 Indoor" là vật tư chính để làm ra một tấm màn hình LED P4 trong nhà với độ phân giải và độ nét cao. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này với GKGD. Thông tin chung về Module LED P4 Indoor GKGD   Thông số kỹ thuật Module LED P4 Indoor GKGD   Cao độ pixel 4mm Mật độ điểm ảnh 62500 dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD2020 Kích thước module W320*H160mm Trọng lượng module 335g Độ phân giải module W80*H40 dots Số lượng module/m2 19.53 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 4m Độ sáng ≥500cd/m2 Góc nhìn H≥140°, V≥120° Chế độ quét 1/20 Scan Giao diện HUB75E - 16P Công suất tiêu thụ tối đa  26W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 13W/tấm Độ xử lý tín hiệu 16384 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥1920Hz; ≥3840Hz (2 phiên bản tùy chọn) Màu 281 tỉ màu Tuổi thọ ≥100000 giờ Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 13485: 2003; ISO...
  • Module LED P3 Indoor GKGD

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Hiện nay trên thị trường có rất nhiều sản phầm module led khác nhau nhưng để lựa chọn được một sản phẩm chất lượng cần phải chú ý tới thương hiệu lớn và nổi tiếng trên thị trường với chất lượng được khẳng định qua thời gian sử dụng. Trong đó Module P3 Indoor GKGD là 1 lựa chọn hàng đầu tại thị trường Việt Nam cũng như tại Trung Quốc Thông số kỹ thuật module LED P3 Indoor GKGD Thông số kỹ thuật Module LED P3 Indoor GKGD Cao độ pixel 3mm Mật độ điểm ảnh 111,111dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD2020 Kích thước module W192*H192mm Trọng lượng module 230g Độ phân giải module W64*H64 dots Số lượng module/m2 27.12 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 3m Độ sáng ≥500cd/m2 Góc nhìn H≥160°, V≥140° Chế độ quét 1/32 Scan Giao diện HUB75E Điện áp đầu vào 5V Công suất tiêu thụ tối đa  15W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 7W/tấm Độ xử lý tín hiệu 65536 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥1920Hz; ≥3840Hz (2 phiên bản tùy chọn) Độ sáng phù...
  • Module LED P2.5 Indoor GKGD

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Module LED P2.5 trong nhà là thành phần để cấu thành màn hình led p2.5 trong nhà. Một màn hình LED được ghép lại từ nhiều module LED P2.5 trong nhà với nhau thành một màn LED lớn. Nếu bạn chưa biết về module LED P2.5 Indoor hãy cùng GKGD tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé. Thông tin chung về Module LED P2.5 Indoor GKGD Thông số kỹ thuật Module LED P2.5 Indoor GKGD    Cao độ pixel 2.5mm Mật độ điểm ảnh 160000dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD1515 Kích thước module W320*H160mm Trọng lượng module 431g Độ phân giải module W128*H64 dots Số lượng module/m2 19.53 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 2.5m Độ sáng ≥500cd/m2 Góc nhìn H≥160°, V≥140° Chế độ quét 1/32 Scan Giao diện HUB75-16P Điện áp đầu vào 5V Công suất tiêu thụ tối đa  22W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 11W/tấm Độ xử lý tín hiệu 65536 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥1920Hz; ≥3840Hz (2 phiên bản tùy chọn) Độ sáng phù hợp ≥97% Màu 281 tỉ màu MTBF ≥10000 giờ Tuổi thọ ≥100000 giờ Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 13485: 2003; ISO...
  • Module LED P2 Indoor GKGD

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: GKGD
    • Mô tả ngắn: Module màn hình LED P2 Indoor của GKGD là vật tư chính để làm ra một tấm màn hình LED P2 trong nhà với độ phân giải và độ nét cao. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này với GKGD. Thông tin chung về Module LED P2 Indoor GKGD   Thông số kỹ thuật Module LED P2 Indoor GKGD   Cao độ pixel 2mm Mật độ điểm ảnh 250000dots/m2 Cấu hình Pixel 1R1G1B LED Type SMD1515 Kích thước module W320*H160mm Trọng lượng module 525g Độ phân giải module W160*H80 dots Số lượng module/m2 19.53 tấm/m2 Khoảng cách xem lý tưởng ≥ 2m Độ sáng ≥500cd/m2 Góc nhìn H≥160°, V≥140° Chế độ quét 1/40 Scan Giao diện Giao diện tự định nghĩa 26P Công suất tiêu thụ tối đa  24W/tấm Công suất tiêu thụ tối thiểu 12W/tấm Độ xử lý tín hiệu 65536 Tỉ lệ khung hình video  60 khung hình/s Tốc độ làm tươi (Refresh rate) ≥3840Hz Màu 281 tỉ màu Tuổi thọ ≥100000 giờ Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 13485: 2003; ISO 45001: 2015   Tham số hệ thống điều khiển Nhiệt độ màu Có thể điều chỉnh bằng phần mềm Mức độ sáng 256 cấp độ, điều...
  • Module P3.91 InDoor GKGD

    Liên hệ

    • Mã sản phẩm: chưa rõ
    • Thương hiệu: chưa rõ
    • Mô tả ngắn: Cung cấp Module P3.91 In Door GKGD 
GKGD Việt Nam
GKGD Việt Nam